ngẫu đề
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Từ chung chỉ các loài động vật có guốc, thuộc bộ động vật có vú với đặc điểm là số ngón chân chẵn (thường là 2 hoặc 4 ngón). Nhóm động vật này thường ăn cỏ hoặc ăn tạp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bò và lợn là những động vật ngẫu đề điển hình.
- Các loài ngẫu đề thường có dạ dày đơn hoặc nhiều ngăn để tiêu hóa thức ăn thực vật.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong phân loại khoa học, ngẫu đề là tên gọi tiếng Việt của bộ Artiodactyla.
- Bộ Artioda (Artiodactyla) bao gồm nhiều họ động vật có vú quan trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Động vật móng guốc chẵn: Cụm từ giải thích rõ hơn cho "ngẫu đề".
- Bộ Guốc chẵn: Tên gọi khác cùng nghĩa, thường dùng trong sinh học.
Từ đồng nghĩa
- Thú guốc chẵn: Cách gọi khác có nghĩa tương đương.
- Động vật có móng chẵn: Cách diễn đạt mô tả đặc điểm.
Lưu ý
- Ngẫu đề là một thuật ngữ chuyên ngành sinh học, giải phẫu học. Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày mà phổ biến trong văn bản khoa học, sách giáo khoa.
- Đối lập với ngẫu đề (guốc chẵn) là móng guốc lẻ (bộ Perissodactyla) như ngựa, tê giác.
- Từ chung chỉ các động vật có guốc, số ngón chân chẵn, như bò, lợn...